CN04202014

Cập nhật01:18:53 AM

Danh mục theo 64 tỉnh thành

Ngày 29 tháng 5 năm 2008, Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam đã biểu quyết thông qua Nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính thành phố Hà Nội và một số tỉnh có liên quan, theo đó hợp nhất toàn bộ tỉnh Hà Tây, chuyển toàn bộ huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc và 4 xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình về thành phố Hà Nội. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2008. Hiện tại, Việt Nam sẽ chỉ có 58 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc Trung ương. Tỉnh Hà Tây không còn tồn tại trên bản đồ hành chính Việt Nam. Nhưng dưới đây là danh sách vẫn giữ 64 đơn vị hành chính cấp 1, bao gồm 5 thành phố trực thuộc Trung ương và 59 tỉnh. (Số liệu đầu năm 2008)

 

STT Tên đv hành chính Mã vùng Mã bưu chính Số xe Diện tích (km²) Dân số (người)
Miền Bắc
1 TP Hà Nội 04 10 29 - 32 920,97 3.398.889
2 tỉnh Bắc Giang 240 21 13, 98 3.822,70 1.563.500
3 tỉnh Bắc Kạn 0281 26 97 4.857,20 296.200
4 tỉnh Bắc Ninh 241 16 99 807,60 987.400
5 tỉnh Cao Bằng 026 22 11 6.690,70 508.200
6 tỉnh Điện Biên 023 28 27 9.560,00 499.899
7 tỉnh Hà Giang 019 29 23 7.884,30 660.700
8 tỉnh Hà Nam 351 30 90 852,20 820.100
9 tỉnh Hà Tây 034 31 33 2.192,10 2.500.000
10 tỉnh Hải Dương 320 34 34 1.648,40 1.698.300
11 TP Hải Phòng 031 35 15 - 16 1.503,00 1.711.100
12 tỉnh Hòa Bình 018 13 28 4.662,50 803.300
13 tỉnh Hưng Yên 321 39 89 923,10 1.120.300
14 tỉnh Lai Châu 023 28 25 9.059,40 308.000
15 tỉnh Lào Cai 020 19 24 6.357,00 565.700
16 tỉnh Lạng Sơn 025 20 12 8.305,21 715.300
17 tỉnh Nam Định 350 32 18 1.676,00 1.934.000
18 tỉnh Ninh Bình 030 40 35 1.400,00 900.000
19 tỉnh Phú Thọ 210 24 19 3.519,60 1.314.500
20 tỉnh Quảng Ninh 033 36 14 5.899,60 1.067.300
21 tỉnh Sơn La 022 27 26 14.055,00 972.800
22 tỉnh Thái Bình 036 33 17 1.542,00 1.842.800
23 tỉnh Thái Nguyên 280 23 20 3.542,60 1.095.400
24 tỉnh Tuyên Quang 027 25 22 5.868,00 718.100
25 tỉnh Vĩnh Phúc 211 11 88 1.371,40 1.154.800
26 tỉnh Yên Bái 029 26 21 6.882,90 723.500
Miền Trung
27 TP Đà Nẵng 511 59 43 1.256,00 777.216
28 tỉnh Bình Định 056 53 77 6.024,40 1.545.300
29 tỉnh Đắk Lắk 050 55 47 13.139,00 1.737.600
30 tỉnh Đắk Nông 050 55 48 6.514,50 385.800
31 tỉnh Gia Lai 059 54 81 15.494,90 1.095.900
32 tỉnh Hà Tĩnh 039 43 38 6.055,60 1.286.700
33 tỉnh Khánh Hòa 058 57 79 5.197,00 1.300.000
34 tỉnh Kon Tum 060 58 82 9.614,50 366.100
35 tỉnh Nghệ An 038 42 37 16.487,00 3.003.200
36 tỉnh Phú Yên 057 56 78 5.045,30 848.900
37 tỉnh Quảng Bình 052 45 73 8.051,80 831.600
38 tỉnh Quảng Nam 510 51 92 10.406,00 1.438.800
39 tỉnh Quảng Ngãi 055 52 76 5.137,60 1.259.400
40 tỉnh Quảng Trị 053 46 74 4.745,70 616.600
41 tỉnh Thanh Hóa 037 41 36 11.106,00 3.520.000
42 tỉnh Thừa Thiên Huế 054 47 75 5.053,99 1.134.480
Miền Nam
43 TP TP. Hồ Chí Minh 08 70 50 - 59 2.095,00 6.424.519
44 tỉnh An Giang 076 94 67 3.406,20 2.170.100
45 tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 064 74 72 1.982,20 897.600
46 tỉnh Bạc Liêu 0781 99 94 2.525,70 786.200
47 tỉnh Bến Tre 075 83 71 2.321,60 1.345.600
48 tỉnh Bình Dương 0650 72 61 2.695,50 883.200
49 tỉnh Bình Phước 0651 77 93 6.857,30 783.600
50 tỉnh Bình Thuận 062 55 86 7.828,00 1.135.900
51 tỉnh Cà Mau 0780 96 69 5.201,50 1.200.800
52 TP Cần Thơ 071 92 65 1.389,60 1.112.141
53 tỉnh Đồng Nai 061 71 60 5.894,80 2.174.600
54 tỉnh Đồng Tháp 067 93 66 3.314,00 1.639.400
55 tỉnh Hậu Giang 071 92 95 1.608,00 772.000
56 tỉnh Kiên Giang 077 95 68 6.299,00 1.634.043
57 tỉnh Lâm Đồng 063 61 49 9.764,80 1.138.700
58 tỉnh Long An 072 81 62 4.491,87 1.376.602
59 tỉnh Ninh Thuận 068 63 85 3.360,10 911.600
60 tỉnh Sóc Trăng 079 97 83 3.223,30 1.213.400
61 tỉnh Tây Ninh 066 73 70 4.029,60 1.029.800
62 tỉnh Tiền Giang 073 82 63 2.367,00 1.681.600
63 tỉnh Trà Vinh 074 90 84 2.215,10 1.015.800
64 tỉnh Vĩnh Long 070 91 64 1.475,20 1.044.900

Bình luận (2)

Tối đa 500 ký tự

Cancel or

  • ulepcxd
    SL4ItH gcocdrulnsqb, xiufyldmxhvl, osblpfxekpmf, http://uqkuyyhepacn.com/
  • cojakzxzvz
    5S7MSi aawkqpzplwbs, jitfzfgcvrpt, eqndhvoqkejs, http://aspduwggsfun.com/